Skip to content

Commit 42eda42

Browse files
authored
New Pontoon translations (#1499)
2 parents e054c39 + 6504ebb commit 42eda42

File tree

2 files changed

+45
-59
lines changed

2 files changed

+45
-59
lines changed

gui/public/i18n/th/translation.ftl

Lines changed: 1 addition & 4 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -53,7 +53,7 @@ body_part-LEFT_LOWER_ARM = แขนซ้ายส่วนล่าง
5353
body_part-LEFT_HAND = มือซ้าย
5454
body_part-LEFT_UPPER_LEG = ต้นขาซ้าย
5555
body_part-LEFT_LOWER_LEG = ข้อเท้าซ้าย
56-
body_part-LEFT_FOOT = เท้าขวา
56+
body_part-LEFT_FOOT = เท้าซ้าย
5757
body_part-LEFT_THUMB_METACARPAL = ฝ่ามือนิ้วโป้งซ้าย
5858
body_part-LEFT_THUMB_PROXIMAL = โคนนิ้วโป้งซ้าย
5959
body_part-LEFT_THUMB_DISTAL = ปลายนิ้วโป้งซ้าย
@@ -992,9 +992,6 @@ onboarding-connect_tracker-next = ฉันเชื่อมต่อแทร
992992

993993
onboarding-calibration_tutorial = บทเรียนการปรับเทียบ IMU
994994
onboarding-calibration_tutorial-subtitle = นี่จะเป็นการช่วยลดค่าดริฟท์ของแทร็กเกอร์
995-
onboarding-calibration_tutorial-description =
996-
ทุกครั้งที่มีการใช้แทร็กเกอร์ คุณควรจะวางไว้บนพื้นเรียบสักครู่เพื่อเริ่มต้นการปรับเทียบ งั้นเรามาทำแบบนั้นกันเลยด้วยการคลิกไปที่
997-
"{ onboarding-calibration_tutorial-calibrate }" <b>และอย่าขยับมัน!</b>
998995
onboarding-calibration_tutorial-calibrate = ฉันได้วางแทร็กเกอร์ไว้บนโต๊ะแล้ว
999996
onboarding-calibration_tutorial-status-waiting = เรารอคุณอยู่
1000997
onboarding-calibration_tutorial-status-calibrating = กำลังปรับเทียบ

gui/public/i18n/vi/translation.ftl

Lines changed: 44 additions & 55 deletions
Original file line numberDiff line numberDiff line change
@@ -9,6 +9,11 @@
99

1010
websocket-connecting = Đang kết nối với máy chủ
1111
websocket-connection_lost = Kết nối với máy chủ đã mất. Đang kết nối lại...
12+
websocket-connection_lost-desc = Máy chủ SlimeVR bị dừng. Hãy kiểm tra nhật ký logs và khởi động lại chương trình.
13+
websocket-timedout = Không thể tìm thấy máy chủ
14+
websocket-timedout-desc = Có vẻ như máy chủ SlimeVR đã bị sập hoặc hết thời gian chờ. Vui lòng kiểm tra nhật ký logs và khởi động lại chương trình.
15+
websocket-error-close = Thoát SlimeVR
16+
websocket-error-logs = Mở thư mục nhật ký logs
1217
1318
## Update notification
1419

@@ -50,6 +55,11 @@ body_part-LEFT_UPPER_LEG = Bắp chân trái
5055
body_part-LEFT_LOWER_LEG = Cẳng chân trái
5156
body_part-LEFT_FOOT = Bàn chân trái
5257
58+
## BoardType
59+
60+
board_type-MOCOPI = Sony Mocopi
61+
board_type-WEMOSWROOM02 = Wemos Wroom-02 D1 Mini
62+
5363
## Proportions
5464

5565
skeleton_bone-NONE = Chưa được gán
@@ -421,9 +431,6 @@ settings-general-fk_settings-skeleton_settings-interp_knee_tracker_ankle = Tính
421431
settings-general-fk_settings-skeleton_settings-interp_knee_ankle = Tính trung bình của chiều quay đầu gối ngáp và lăn bằng mắt cá chân '
422432
settings-general-fk_settings-self_localization-title = Chế độ Mocap
423433
settings-general-fk_settings-self_localization-description = Chế độ Mocap cho phép bộ xương theo dõi đại khái vị trí của chính nó mà không cần kính VR hoặc các thiết bị theo dõi khác. Lưu ý rằng điều này yêu cầu bộ theo dõi chân và đầu để hoạt động và chức năng này vẫn đang trong quá trình thử nghiệm.
424-
settings-general-fk_settings-vive_emulation-title = Giả lập tracker Vive
425-
settings-general-fk_settings-vive_emulation-description = Giả lập cách tracker của Vive gặp vấn đề với việc theo dõi eo, đây là 1 tính năng được làm cho vui và sẽ làm giảm độ chính xác
426-
settings-general-fk_settings-vive_emulation-label = Giả lập tracker Vive
427434
428435
## Gesture control settings (tracker tapping)
429436

@@ -485,6 +492,12 @@ settings-general-interface-feedback_sound-volume = Âm lượng phản hồi
485492
settings-general-interface-connected_trackers_warning = Cảnh báo với thiết bị đã kết nối
486493
settings-general-interface-connected_trackers_warning-description = Tùy chọn này sẽ hiển thị cửa sổ bật lên mỗi khi bạn thử thoát khỏi SlimeVR trong khi có một hoặc nhiều thiết bị theo dõi được kết nối. Nó nhắc nhở bạn tắt trình theo dõi khi bạn hoàn tất để duy trì tuổi thọ pin.
487494
settings-general-interface-connected_trackers_warning-label = Cảnh báo thiết bị đã kết nối khi thoát chương trình
495+
496+
## Behavior settings
497+
498+
settings-general-interface-dev_mode = Chế độ nhà phát triển
499+
settings-general-interface-dev_mode-description = Hữu dụng nếu cần thêm thông tin chi tiết của tracker hay can thiệp sâu hơn vào tracker
500+
settings-general-interface-dev_mode-label = Chế độ nhà phát triển
488501
settings-general-interface-use_tray = Thu nhỏ vào khay hệ thống
489502
settings-general-interface-use_tray-description = Cho phép bạn đóng cửa sổ mà không cần đóng máy chủ SlimeVR để bạn có thể tiếp tục sử dụng nó mà không bị GUI làm phiền.
490503
settings-general-interface-use_tray-label = Thu nhỏ vào khay hệ thống
@@ -601,12 +614,6 @@ settings-osc-vmc-network-address-description = Chọn địa chỉ để gửi d
601614
settings-osc-vmc-network-address-placeholder = Địa chỉ IPV4
602615
settings-osc-vmc-vrm = Model VRM
603616
settings-osc-vmc-vrm-description = Tải mô hình VRM để cho phép neo đầu và cho phép khả năng tương thích cao hơn với các ứng dụng khác.
604-
settings-osc-vmc-vrm-model_unloaded = Chưa có mô hình tải lên
605-
settings-osc-vmc-vrm-model_loaded =
606-
{ $titled ->
607-
[true] Mô hình đã được tải: { $name }
608-
*[other] Mô hình chưa có tiêu đề đã được tải
609-
}
610617
settings-osc-vmc-vrm-file_select = Kéo và thả mô hình để sử dụng hoặc <u>duyệt file</u>
611618
settings-osc-vmc-anchor_hip = Cố định ở hông
612619
settings-osc-vmc-anchor_hip-description = Cố định theo dõi ở hông, hữu ích cho VTubing ngồi. Nếu tắt, hãy tải mô hình VRM.
@@ -622,8 +629,6 @@ settings-utils-advanced-reset-gui = Đặt lại cài đặt GUI
622629
settings-utils-advanced-reset-all-label = Đặt lại tất cả
623630
settings-utils-advanced-reset_warning-reset = Đặt lại cài đặt
624631
settings-utils-advanced-reset_warning-cancel = Hủy
625-
settings-utils-advanced-open_data = Thư mục dữ liệu
626-
settings-utils-advanced-open_data-description = Mở thư mục dữ liệu của SlimeVR trong tệp, chứa các tệp cấu hình và logs.
627632
settings-utils-advanced-open_data-label = Mở thư mục
628633
629634
## Setup/onboarding menu
@@ -731,7 +736,6 @@ onboarding-connect_tracker-next = Đã kết nối với tất cả tracker
731736

732737
onboarding-calibration_tutorial = Hướng dẫn hiệu chuẩn IMU
733738
onboarding-calibration_tutorial-subtitle = Cái này sẽ giúp giảm trôi trượt theo dõi!
734-
onboarding-calibration_tutorial-description = Mỗi khi bạn bật thiết bị theo dõi, chúng cần nghỉ ngơi một lúc trên bề mặt phẳng để hiệu chỉnh. Hãy làm điều tương tự bằng cách nhấp vào nút "{ onboarding-calibration_tutorial-calibrate }", <b>và không di chuyển chúng!</b>
735739
onboarding-calibration_tutorial-calibrate = Tôi đã đặt thiết bị theo dõi của mình lên bàn
736740
onboarding-calibration_tutorial-status-waiting = Đang chờ bạn hoàn thành
737741
onboarding-calibration_tutorial-status-calibrating = Đang hiệu chuẩn
@@ -895,44 +899,14 @@ onboarding-automatic_mounting-mounting_reset-title = Đặt lại hướng gắn
895899
onboarding-automatic_mounting-mounting_reset-step-0 = 1. Đứng khom người như tư thế trượt tuyết với đầu gối khom lại, thân trên hướng tới trước và hai tay co lại để giữ thăng bằng như hình bên
896900
onboarding-automatic_mounting-mounting_reset-step-1 = 2. Nhấn nút đặt lại và chờ 3 giây trước khi hệ thống cân chỉnh hướng gắn tracker
897901
onboarding-automatic_mounting-preparation-title = Chuẩn bị tư thế
898-
onboarding-automatic_mounting-preparation-step-0 = 1. Đứng thẳng với hai tay duỗi thẳng
899-
onboarding-automatic_mounting-preparation-step-1 = 2. Nhấn nút đặt lại và chờ 3 giây trước khi tracker được đặt lại.
900902
onboarding-automatic_mounting-put_trackers_on-title = Đeo tracker lên người
901903
onboarding-automatic_mounting-put_trackers_on-description = Để cân chỉnh hướng gắn của tracker, SlimeVR sẽ tiến hành đo góc nghiêng của tracker khi đang đeo để cân chỉnh hướng gắn, hãy đeo tracker theo đúng vị trí đã thiết lập
902904
onboarding-automatic_mounting-put_trackers_on-next = Tiếp tục
903905
904-
## Tracker proportions method choose
905-
906-
onboarding-choose_proportions = Phương pháp hiệu chuẩn tỷ lệ nào để sử dụng?
907-
# Multiline string
908-
onboarding-choose_proportions-description-v1 =
909-
Tỷ lệ cơ thể được sử dụng để biết các số đo của cơ thể bạn. Họ được yêu cầu tính toán vị trí của trình theo dõi.
910-
Khi tỷ lệ cơ thể của bạn không khớp với tỷ lệ được lưu, độ chính xác theo dõi của bạn sẽ kém hơn và bạn sẽ nhận thấy những thứ như trượt băng hoặc trượt, hoặc cơ thể của bạn không khớp với hình đại diện của bạn.
911-
<b>Bạn chỉ cần đo cơ thể của bạn một lần!</b> Trừ khi chúng sai hoặc cơ thể bạn đã thay đổi, thì bạn không cần phải làm lại.
912-
onboarding-choose_proportions-auto_proportions = Đo kích thước cơ thể tự động
913-
# Italicized text
914-
onboarding-choose_proportions-auto_proportions-subtitle = Khuyến khích dùng
915-
onboarding-choose_proportions-auto_proportions-descriptionv3 =
916-
Tính năng này sẽ đoán tỷ lệ cơ thể của bạn bằng cách ghi lại một mẫu chuyển động của bạn và chuyển nó qua một thuật toán.
917-
918-
<b>Tính năng này sẽ yêu cầu headset của bạn (HMD) được kết nối với SlimeVR và đang nằm ở trên đầu của bạn!</b>
919-
onboarding-choose_proportions-manual_proportions = Đo kích thước cơ thể thủ công
920-
# Italicized text
921-
onboarding-choose_proportions-manual_proportions-subtitle = Cho chính xác
922-
onboarding-choose_proportions-manual_proportions-description = Tính năng này sẽ cho phép bạn điều chỉnh tỉ lệ cơ thể của mình theo cách thủ công bằng cách chỉnh sửa các con số một cách trực tiếp
923-
onboarding-choose_proportions-export = Xuất tỉ lệ cơ thể
924-
onboarding-choose_proportions-import = Nhập tỉ lệ cơ thể
925-
onboarding-choose_proportions-import-success = Đã được nhập
926-
onboarding-choose_proportions-import-failed = Thất bại
927-
onboarding-choose_proportions-file_type = File tỉ lệ cơ thể
928-
929-
## Tracker manual proportions setup
906+
## Tracker manual proportions setupa
930907

931908
onboarding-manual_proportions-back = Quay lại cân chỉnh hướng gắn
932909
onboarding-manual_proportions-title = Đo kích thước cơ thể thủ công
933-
onboarding-manual_proportions-precision = Cân chỉnh cụ thể (giảm hệ số chỉnh)
934-
onboarding-manual_proportions-auto = Đo kích thước cơ thể tự động
935-
onboarding-manual_proportions-ratio = Điều chỉnh theo nhóm tỷ lệ
936910
937911
## Tracker automatic proportions setup
938912

@@ -953,20 +927,11 @@ onboarding-automatic_proportions-requirements-descriptionv2 =
953927
Headset của bạn đang báo cáo dữ liệu vị trí cho máy chủ SlimeVR (điều này thường có nghĩa là SteamVR đang chạy và kết nối với SlimeVR bằng driver SteamVR của SlimeVR).
954928
Tracking của bạn đang hoạt động và thể hiện chính xác các chuyển động của bạn (ví dụ: bạn đã thực hiện thiết đặt lại hoàn toàn và chúng di chuyển đúng hướng khi đá, cúi xuống, ngồi, v.v.).
955929
onboarding-automatic_proportions-requirements-next = Tôi đã đọc các yêu cầu
956-
onboarding-automatic_proportions-check_height-title = Kiểm tra chiều cao của bạn
957-
onboarding-automatic_proportions-check_height-description = Chúng tôi sử dụng chiều cao của bạn làm cơ sở cho các phép đo của chúng tôi bằng cách sử dụng chiều cao của headset (HMD) làm chiều cao ước tính thực tế của bạn, nhưng tốt hơn hết bạn nên tự kiểm tra xem chúng có đúng không!
958-
# All the text is in bold!
959-
onboarding-automatic_proportions-check_height-calculation_warning = Vui lòng nhấn nút trong khi đứng <u>thẳng</u> để tính chiều cao của bạn. Bạn có 3 giây sau khi nhấn nút!
960930
onboarding-automatic_proportions-check_height-guardian_tip =
961931
Nếu bạn đang sử dụng Kính VR Standalone, hãy đảm bảo có guardian /
962932
Ranh giới được bật để chiều cao của bạn là chính xác!
963-
onboarding-automatic_proportions-check_height-fetch_height = Tôi đang đứng!
964933
# Context is that the height is unknown
965934
onboarding-automatic_proportions-check_height-unknown = Không rõ
966-
# Shows an element below it
967-
onboarding-automatic_proportions-check_height-hmd_height1 = Chiều cao của HMD là
968-
# Shows an element below it
969-
onboarding-automatic_proportions-check_height-height1 = vậy chiều cao thật của bạn là
970935
onboarding-automatic_proportions-check_height-next_step = Những chỉ số này là đúng
971936
onboarding-automatic_proportions-start_recording-title = Chuẩn bị đo
972937
onboarding-automatic_proportions-start_recording-description = Phần mềm sẽ đo một số chuyển động, cử chỉ cụ thể, hãy chuẩn bị cho việc di chuyển theo yêu cầu trong phần tiếp theo
@@ -997,11 +962,17 @@ onboarding-automatic_proportions-verify_results-redo = Thử lại
997962
onboarding-automatic_proportions-verify_results-confirm = Kết quả tương đối chính xác
998963
onboarding-automatic_proportions-done-title = Đã lưu chỉ số đo
999964
onboarding-automatic_proportions-done-description = Quá trình đo đã hoàn tất
1000-
onboarding-automatic_proportions-error_modal =
1001-
<b>Lưu ý:</b> Một lỗi đã được tìm thấy trong khi ước tính tỷ lệ cơ thể!
1002-
Vui lòng <docs>kiểm tra hướng dẫn</docs> hoặc tham gia <discord>Discord</discord> của chúng tôi để được trợ giúp ^_^
1003965
onboarding-automatic_proportions-error_modal-confirm = Đã hiểu!
1004966
967+
## Tracker scaled proportions setup
968+
969+
970+
## Tracker scaled proportions reset
971+
972+
973+
## Stay Aligned setup
974+
975+
1005976
## Home
1006977

1007978
home-no_trackers = Chưa có thiết bị nào được phát hiện hoặc điều ra
@@ -1026,6 +997,21 @@ status_system-StatusSteamVRDisconnected =
1026997
status_system-StatusTrackerError = Tracker { $trackerName } có lỗi.
1027998
status_system-StatusUnassignedHMD = Kính thực tế ảo VR này nên được giao là bộ theo dõi đầu.
1028999
1000+
## Firmware tool globals
1001+
1002+
1003+
## Firmware tool Steps
1004+
1005+
1006+
## firmware tool build status
1007+
1008+
1009+
## Firmware update status
1010+
1011+
1012+
## Dedicated Firmware Update Page
1013+
1014+
10291015
## Tray Menu
10301016

10311017
tray_menu-show = Xem
@@ -1053,3 +1039,6 @@ unknown_device-modal-description =
10531039
Bạn có muốn kết nối nó với SlimeVR không?
10541040
unknown_device-modal-confirm = Chắc!
10551041
unknown_device-modal-forget = Bỏ qua
1042+
1043+
## Error collection consent modal
1044+

0 commit comments

Comments
 (0)